Ξ|Ξ   GƯƠNG SÁNG ::. LƯU TỘC VN VỚI ĐẤT NƯỚC.
Đăng ngày 20/2/2013
E-mail     Bản in

Vinh danh Anh hùng; Liệt sĩ;Bà Mẹ Việt Nam Anh hùng của Cộng đồng Lưu Tộc.
(LUUTOC.VN) - Trân trọng giới thiệu danh sách vinh danh các Anh hùng Lực lượng Vũ trang, Liệt sỹ và Bà Mẹ Việt Nam Anh hùng thuộc Lưu Tộc - Việt Nam trong các cuộc kháng chiến chống giặc ngoại xâm của Tổ quốc đã cống hiến sức người, sức của hoặc lập nên những thành tích oai hùng vẽ vang hoặc hy sinh bản thân để chiến thắng bảo vệ độc lập, trọn vẹn lãnh thổ cùng với cả dân tộc giữ nước nhà, công trạng đó đã được Tổ quốc tôn vinh và ghi công đời đời nhớ ơn.



DANH SÁCH ANH HÙNG - HỌ LƯU VIỆT NAM

1. ANH HÙNG LƯU QUÝ AN (Liệt sĩ)
 

Anh hùng Lưu Quý An sinh ngày 21 tháng 2 năm 1940, dân tộc Kinh, quê ở xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc. Khi hy sinh, anh là chiến sĩ liên lạc của đội du kích xã.
Sinh ra trong một gia đình nông dân nghèo, đông con, Lưu Quý An cùng anh và chị phải đi làm con nuôi. Được tổ chức giáo dục, giác ngộ, năm 10 tuổi Lưu Quý An gia nhập đội du kích xã, làm liên lạc. Ngày 19 tháng 11 năm 1953, địch huy động 1 tiểu đoàn bộ binh có xe tăng hộ tống từ hướng thị xã Phúc Yên tiến về xã Tiền Phong mở một trận càn lớn. Lưu Quý An được giao nhiệm vụ truyền đạt mệnh lệnh từ sở chỉ huy đến các hướng. Trên đường gặp địch, bị chúng bắn gãy 1 cánh tay, mặc dù bị thương, Lưu Quý An vẫn cắn răng chịu đựng, dùng lựu đạn diệt địch, kìm chân chúng để du kích ở các hướng kịp rút ra ngoài tổ chức đánh địch. Bọn địch đông hơn nên anh bị bịt hết các hướng rút lui. Biết không thể thoát, Lưu Quý An đợi địch đến gần, dùng quả lựu đạn cuối cùng diệt 3 tên lính Âu - Phi. Bọn chúng điên cuồng tức tối, quét cả một băng đạn tiểu liên vào người anhLưu Quý An đã anh dũng ngã xuống trên mảnh đất quê hương khi 13 tuổi.

Lưu Quý An được truy tặng Huy chương Kháng chiến hạng nhất, được Trung ương Đoàn tặng thẻ đoàn viên danh dự. Tháng năm 1965, đồng chí Trường Chinh về thăm xã Tiền Phong đã khi vào sổ lưu niệm dòng chữ ''Chúng ta rất tự hào về những thành tích kháng chiến của nhân dân xã Tiền Phong anh hùng là Lưu Quý An đúng là một Kim Đồng của tỉnh Vĩnh Phúc''.

Ngày 31 tháng 7 năm 1998, Lưu Quý An được Nhà nước truy tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân.

 

2. Anh hùng Lực lượng Vũ Trang LƯU VIẾT THOẢNG lập chiến công trong Mặt trận Điện Biên Phủ.

3. Anh hùng Lực lượng Vũ trang Liệt sĩ LƯU VĂN LIỆT (1945-1966)

4. Liệt sĩ Lưu Thế Hà (SN 1960), công tác tại Trung đoàn CSCĐ 29, hy sinh ngày 7/4/1981 trong khi truy quét bọn phản động FULRO tại địa bàn huyện Đức Trọng - Lâm Đồng. Ngày 27/2/1982, Chủ tịch nước truy tặng đồng chí Lưu Thế Hà danh hiệu cao quý Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân.

5. Đại tá Phi công LƯU HUY CHAO Anh hùng Lực lượng vũ trang, quê gốc: Đông Anh, Đông Sơn, Thanh Hóa. Thành tích : từ năm 1965-1968 đánh 19 trận, bắn rơi 6 máy bay của Hoa Kỳ, và yểm trợ cho đồng đội bắn hạ 11 chiếc khác.

6. Anh hùng LLVTND Liệt sỹ Lưu Chí HiếuNgày 23-2, Chủ tịch nước Nguyễn Minh Triết đã ký quyết định số 212/QĐ-CTN truy tặng danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân cho 29 liệt sỹ thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp và 156 liệt sỹ thời kháng chiến chống Mỹ, trong đó có Liệt sĩ Lưu Chí Hiếu, nguyên cán bộ công vận Quận uỷ Quận I Sài Gòn, nguyên cựu tù chính trị Côn Đảo.

7. Anh hùng Lao động LƯU BAN 


DANH SÁCH LIỆT SỸ HỌ LƯU - VIỆT NAM
 
TT HỌ VÀ TÊN
LIỆT SỸ 
NĂM SINH NGUYÊN QUÁN NGÀY
HY SINH
VỊ TRÍ  CHIẾN TRƯỜNG
MỘ PHẦN
01  LƯU VĂN SỞ    19..  Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hóa         1971  Tiên Phước, Quảng Nam
  02  LƯU TRÍ THỨC             1967  Hoài Nhơn, Bình Định
  03  LƯU VĂN RUYẾN    Thái Bình         1969  Bình Phước
  04  LƯU VĂN CHUYÊN    Lưu Phương, Kim Sơn, Hà Nam Ninh 02/02/1968  
  05  LƯU VĂN VIỄN    Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng 07/03/1979  Đồng Nai
  06  LƯU VĂN UỔNG   1944  Tân Quang, Văn Giang, Hưng Yên 20/09/1966  
  07  LƯU CÔNG HIỂN   1944  Mỹ Hưng, Mỹ Lộc, Nam Định 02/12/1968  Mặt trận phía Nam
  08   LƯU TRỌNG TÂM    Tha La, Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội 09/03/1969  Mặt trận phía Nam
  09  LƯU XUÂN GIẢN   1900   Yên Thành, Nghệ An          1931   Xô Viết Nghệ Tĩnh
  10  LƯU XUÂN HỘI   1928  Yên Thành, Nghệ An       1969  Kháng chiến chống Mỹ
  11  LƯU MINH HÒA     Hữu Nam, Yên Mỹ, Hưng Yên 01/04/1964  Mặt trận phía Nam
  12  LƯU VĂN THỰ    Cổ Định, Thanh Hóa 26/4/1979   Mặt trận phía Nam
  13  LƯU TRUNG KIÊN    Nam Định    
  14  LƯU VĂN BÍNH        
  15  LƯU VĂN ĐÁNG    Cần Đước, Long An  25/03/1968  Mặt trận Nam bộ
  16  LƯU HOÀNG MINH   1937   16/10/1970  
  17  LƯU PHÚ CHI   1947  Hoa Nghĩa, An Thụy, Hải Phòng 20/03/1969  Mặt trận phía Nam
  18  LƯU SỸ MÙI   1954  Văn Yên, Đại Từ, Thái Nguyên 14/12/1972  
  19  LƯU VIẾT SOI   1951  Phú Lý, Phú Lương 27/01/1974  
  20  LƯU VĂN CĂM   1949  Đông Thịnh, Định Hóa 11/08/1971  
























 
   
  21  LƯU TẤT ĐẠT    Cao Lao Hạ, Quảng Bình 1966  Mặt trận Lào
  22  LƯU VĂN CHU     Cao Lao Hạ, Quảng Bình  1951  Quảng Bình
  23  LƯU THIỆN LĂNG     Yên Định, Thanh Hóa 16/04/1972  Mặt trận phía Nam
  24  LƯU XUÂN THỰC   1913  Yên Thành, Nghệ An      1952 Chiến dịch Tây Bắc
  25  LƯU ĐỨC THƯỢC   1918  Yên Thành, Nghệ An      1946 Mặt trận Nam Thanh Hóa
  26  LƯU XUÂN LUNG    1933  Yên Thành, Nghệ An      1968 Mặt trận phía Nam
  27  LƯU XUÂN CHÍ   1945  Yên Thành, Nghệ An      1969 Mặt Trận Phía Nam
  28  LƯU XUÂN THÍ   1945  Yên Thành, Nghệ An      1971 Mặt Trận Phía Nam
  29  LƯU XUÂN LONG   1952  Yên Thành, Nghệ An      1972 Mặt trận phía Nam
  30  LƯU XUÂN QUẢN   1950  Yên Thành, Nghệ An      1974 Mặt Trận Phía Nam
  31  LƯU THỊ DUNG   1953  Yên Thành, Nghệ An      1976 Mặt trận phía Nam
  32  LƯU ĐỨC LUYỆN   1959  Yên Thành, Nghệ An      1979 Mặt trận phía Nam
  33  LƯU XUÂN THÔNG   1929  Yên Thành, Nghệ An      1953 Mặt Trận Bắc bộ
  34  LƯU XUÂN THÁI   1968  Yên Thành, Nghệ An      2013 Măt trận biên giới Việt - Lào
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 






 
  35  LƯU MẠNH HÙNG  1945  Cát Bi, Hải An, Hải Phòng 26/05/1968  Quảng Bình
  36  LƯU VĂN YẾN  1948  Hải Phòng       1968  Nghĩa trang Hòn Dung, Khánh Hòa
  37  LƯU NGỌC YẾN     Vụ Bản, Bình Lục, Hà Nam Ninh    Nghĩa trang Trường Sơn, Quảng Trị
  38  LƯU YẾN THANH    P.13 Q.6/TP.Hồ Chí Minh    Nghĩa trang Tiền Giang
  39  LƯU VĂN VINH        



 
 
  40  LƯU VĂN ĐOAN        
41  LƯU THANH BÌNH 1958  Đồng Du,Bình Lục,Nam Định 13/02/1978  Nghĩa trang LS Tân Biên, Tây Ninh
42  LƯU THANH        Nghĩa trang LS Cái Bè, Tiền Giang
43  LƯU HÒA MÙI        Nghĩa trang LS Yên Định, T Hóa
44  LƯU XUÂN DUNG 1956  Nghi Tiến,Nghi Lộc,Nghệ An 18/7/1978  NT LS Châu Thành, Tây Ninh





 
           
           
           
           







 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH LIỆT SỸ - HỌ LƯU AN TÁNG TẠI NGHĨA TRANG TRƯỜNG SƠN

 
TT HỌ VÀ TÊN
LIỆT SỸ
NĂM SINH NGUYÊN QUÁN NGÀY
HY SINH
VỊ TRÍ
MỘ PHẦN
01  LƯU MỘNG LÂN    1945  Trực Thành, Trực Ninh   18/11/1968  Đ,11
   02  LƯU THẾ GIÁP    1935  Giao Phong, Giao Thuỷ   18/12/1969  
   03  LƯU TRỌNG VĂN    1944  Hạ Trạch,Bố Trạch   22/12/1970  1,N,3
   04  LƯU VĂN KHIÊM    1947  Quảng Sơn,Quảng Trạch   28/03/1969  1,L.10
   05  LƯU THỊ CHAN    1953  Quảng Xương, Thanh Hoá   11/11/1972    ,,,340
   06  LƯU THỊ AN    Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ An   25/07/1972  ,,,360
   07  LƯU GIA KIÊM    1951  Võng La, Đông Anh,Hà Nội   18/03/1971  I,N,23
   08  LƯU SƠN HẢI    1953  Gia Thụy, Q.Long Biên,Hà Nội   27/07/1972  I,V<12
   09  LƯU TẤN ĐẠT    1941    Hà Nội   27/02/1966  I,A,13
   10  LƯU VĂN HẬU    1950  Dương Quan, Gia Lâm,Hà Nội   10/03/1970  I,U,3
   11  LƯU ĐÌNH VONG    1947  Tây Mỗ, Từ Liêm,Hà Nội   17/02/1972  I,A,15
   12  LƯU BÁ SƠN    1945  Hạ Trạch, Bố Trạch   19/02/1972  1,B,1
   13  LƯU MINH TÁ    1938  Đồng Tâm, Ứng Hòa   07/05/1971  2,A,10
   14  LƯU MINH TƠ    Lâm Đồng, Hoài Đức   07/05/1971  2,C,9
   15  LƯU VĂN HỔ    1940  Bình Minh, Thanh Oai   19/05/1966  2,B,67
   16  LƯU VĂN NGHĨA    1938  Hương Ngải, Thạch Thất   02/10/1972  2,H,56
   17  LƯU HOÀNG HỘ    1953  Kim Tân, Kim Sơn,Ninh Bình   27/05/1971  2,C,6
   18  LƯU ĐỨC UYÊN    1930  Ninh Xuân, Hoa Lư,Ninh Bình   19/11/1966  2,C,21
   19  LƯU NGỌC YẾN    1945  Vụ Bản, Bình Lục,Hà Nam   09/03/1970  2,O,5
   20  LƯU VĂN KHUÊ    1942  Hoà Bình, Bình Lục,Hà Nam   30/10/1968  2,P,48
   21  LƯU ĐÌNH TÂN    1941  Tiên Hiệp, Duy Tiên,Hà Nam   10/09/1968  2,Đ,6
   22  LƯU TRÍ THỨC        
   23  LƯU VĂN QUỲNH    1940  Nghĩa An, Ninh Giang,Hải Dương   06/12/1968  3,H,13
   24  LƯU VĂN THIÊU    1940  Tứ Cường, Thanh Miện,Hải Dương   03/04/1966  3,N,22
   25  LƯU VĂN QUYỀN    Kin Trung, Duyên Hà,Hưng Yên   27/02/1969  Đ,48
   26  LƯU MINH XOANG    1942  Minh Hưng, Kiến Xương,Thái Bình   15/03/1966  3,A,43
   27  LƯU NGỌC LUÂN    Tân Phong, Vũ Thư   01/06/1969  3,E,37
   28  LƯU THỊ NHÂM    1954  Vũ Minh, Vũ Thư   24/03/1973  3,C,29
   29  LƯU THỊ ĐƯỜNG    1956  Minh Hưng, Kiến Xương,Thái Bình   07/02/1974  3,K,31
   30  LƯU VĂN NHUẬN    1948  Vũ Đông, Kiến Xương   15/08/1969  3,A,12
   31  LƯU VĂN QUYỀN    Kim Chung, Duyên Hà   27/02/1969  Không mộ
   32  LƯU VĂN QUYỀN    Kim Chung, Đông Hà   01/02/1969  3,P,43
   33  LƯU VĂN ĐẬU    1945  Chương Dương, Đông Hưng   15/08/1970  3,L,26
   34  LƯU ĐÊ NHI    1939  Minh Hưng, Kiến Xương,Thái Bình   14/11/1968  3,E,21
   35  LƯU VĂN CHUNG    1940  Hoà Tiến, Yên Phong,Bắc Ninh   17/11/1972  3,B,19
   36  LƯU VĂN THI    1941  Tiên Phong, Hiệp Hoà,Bắc Ninh   20/04/1967  3,G,52
   37  LƯU VĂN TÀI    1938  Khám Lạng, Lục Nam,Bắc Giang   03/10/1970  3,H,35
   38  LƯU QUỐC CHƯƠNG    1941  Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu,Nghệ An   17/05/1968  4,Ngh AA,101
   39  LƯU QUỐC VINH    1951  Nghi Kim, Nghi Lộc,Nghệ An   23/10/1971  4,Ng.An,O,167
   40  LƯU ĐÌNH NINH    1940  Nam Giang, Nam Đàn,Nghệ An  19/08/1968  4,Ng.An,E,61
   41  LƯU ĐỨC KHÁNH    Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình   15/08/1972  Nghia trang Đường 9

DANH SÁCH MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG - LƯU TỘC
 
HỌ VÀ TÊN
MẸ VN ANH HÙNG  
SINH
NĂM
QUÊ
QUÁN
HỌ VÀ TÊN
LIỆT SỸ
HY SINH TẠI
CHIẾN TRƯỜNG
 LƯU THỊ CON    1901  Quảng Bình  NGUYỄN VĂN PHI    1966  Quảng Bình
 LƯU THỊ ÉN    1890  Quảng Bình  NGUYỄN XUÂN DƯƠNG    1953  Mặt trận Lào
 LÊ THỊ HẢO    1900  Quảng Bình  LƯU VĂN CHU    1951  Quảng Bình
 LƯU THỊ THIỆP    1905  Quảng Bình  LÊ CHIÊU CỪ    1947  Quảng Bình
 LƯU THỊ THUYÊN    1907  Quảng Bình  LÊ QUANG QUỲNH    1970  Mặt trận phía tây
 LƯU THỊ CHÍNH    Vĩnh Long      
 LƯU THỊ MẦU    Vĩnh Long      
 PHẠM THỊ TUYẾT    Hà Nội  LƯU TẤT ĐẠT    1966  Mặt trận Lào
 LƯU THỊ TÔT    1920  Hưng Yên  PHẠM XUÂN MIÊN    1968  Chiến trận miền Nam
 VÕ THỊ HƯỜNG    1906  Nghệ An  LƯU XUÂN HỘI    1969  Bình Trị Thiên
 LƯU THỊ ĐỄ    Hà Nội      
 

Ghi chú: Các danh sách Anh hùng LLVT, Liệt sỹ và Mẹ Việt Nam Anh hùng sẽ còn tiếp tục bổ sung, kính mong thành viên họ Lưu
 thân nhân trong diện vinh danh trên, xin thông báo với Ban Liên lạc Lưu Tộc Việt Nam biết để bổ sung các danh sách này.
Lưu Tộc Việt Nam


Gửi ý kiến của bạn
(Xin hãy viết chữ có dấu! Xin cảm ơn!)